1900 2243 - 0819008858 - 0947488880 - 0947966660 - 0969388800 - 0947899993 - 0961828280

Điều kiện vé

Mã định danh: 615
Số lượt xem: 6082

Chính sách đổi trả và hoàn tiền

Sau khi đặt và thanh toán vé, nếu xảy ra những việc không mong muốn thì sẽ nảy sinh ra nhu cầu hoàn đổi vé của quý hành khách, thế nhưng nếu không nắm rõ quy định quý khách sẽ không thể chủ động được, việc tốt nhất là quý khách nên nắm rõ những điều kiện vé mình đã mua và lựa chọn loại vé có chính sách đổi trả và hoàn tiền phù hợp cho nhu cầu của mình, tránh trường hợp khi cần thiết hoàn đổi thì không thể hoàn đổi được. Tất nhiên những loại vé hoàn được sẽ có giá  cao hơn so với vé không hoàn được, đổi được sẽ có giá cao hơn vé không đổi được, nên việc lựa chọn được loại vé phù hợp cho nhu cầu là hết sức cần thiết!

Điều kiện vé nội địa

1.ĐIỀU KIỆN VÉ VIETNAMAIRLINES & PACIFIC AIRLINES

(Áp Dụng Cho Vé Mua Từ Ngày 01/11/2020)

VietnamAirlines hạng phổ thông

Phổ thông linh hoạt

Phổ thông tiêu chuẩn

Phổ thông tiết kiệm

Hạng đặt chỗ Y-/B-/M-/S-/H-/K L-/Q-/N-/R-/T-/E- A-/G-/P -
Hoàn vé Thu phí 300.000 VNĐ Thu phí 300.000 VNĐ Không được phép
Thay đổi vé Miễn phí,
(Ngoại trừ giai đoạn Tết nguyên đán: 300.000 VNĐ)
Thu phí: 300.000 VNĐ Không được phép
Nâng hạng dịch vụ Thu phí Thu phí Không được phép
Hành lý xách tay 12 kg
(Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
12 kg
(Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
12 kg
(Ngoại trừ: các chuyến bay do Pacific Airlines khai thác: 07 kg)
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện 01 kiện
(Ngoại trừ các chuyến bay giữa Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Vân Đồn khởi hành sau 31/10/2020: Không có hành lý ký gửi)
Go show – Đổi chuyến tại sân bay Y-/B-/M: Miễn phí
Ngoại trừ giai đoạn tết nguyên đán:
Thu phí S-/H-/K:Thu phí
Thu phí Không được phép
 No-show - Khách bỏ chuyến Y-/B-/M: Miễn phí
Ngoại trừ giai đoạn tết nguyên đán:
Thu phí S-/H-/K:Thu phí
 Thu phí 300.000 VNĐ  Không áp dụng
Chọn chỗ trước Miễn phí Thu phí Thu phí
Quầy thủ tục ưu tiên Không được phép Không được phép Không được phép
Phòng khách Bông Sen Không được phép Không được phép Không được phép
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 100% 60% 10% (chỉ áp dụng với dặm thưởng, không áp dụng với dặm xét hạng)

 

VietnamAirlines hạng phổ thông đặc biệt

Phổ thông đặc biệt linh hoạt

Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn

Hạng đặt chỗ W- Z-/U-
Hoàn vé Thu phí 300.000 VNĐ Thu phí 300.000 VNĐ
Thay đổi vé Miễn phí Thu phí 300.000 VNĐ
Nâng hạng dịch vụ Thu phí Thu phí
Hành lý xách tay 18 kg 18 kg
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện
Go show – Đổi chuyến tại sân bay Miễn phí
Ngoại trừ giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí
Thu phí
 No-show - Khách bỏ chuyến  Miễn phí 
Ngoại trừ giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí 300.000VNĐ
 Thu phí 300.000VNĐ
Chọn chỗ trước Miễn phí Miễn phí
Quầy thủ tục ưu tiên
Phòng khách Bông Sen
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 130% 120%

 

VietnamAirlines hạng Thương Gia

Thương gia linh hoạt

Thương gia tiêu chuẩn

Hạng đặt chỗ J-/C- D-/I-
Hoàn vé Thu phí 300.000 VNĐ Thu phí 300.000 VNĐ
Thay đổi vé Miễn phí Thu phí 300.000 VNĐ
Nâng hạng dịch vụ    
Hành lý xách tay 18 kg 18 kg
Hành lý kí gửi 01 kiện 01 kiện
Go show – Đổi chuyến tại sân bay Miễn phí, ngoại trừ:
- Giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí
- Hạng đặt chỗ C: Thu phí
Thu phí
 No-show - Khách bỏ chuyến  Miễn phí, ngoại trừ: 
- Giai đoạn tết nguyên đán: Thu phí 300.000 VNĐ
- Hạng đặt chỗ C: Thu phí 300.000 VNĐ
 Thu phí 300.000 VNĐ
Chọn chỗ trước Miễn phí Miễn phí
Quầy thủ tục ưu tiên
Phòng khách Bông Sen
Hệ số cộng dặm Bông Sen Vàng 200% 150%
 
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HÀNH KHÁCH VIETNAMAIRLINES & PACIFICAIRLINES
Thời gian hoãn, hủy chuyến bay Hoàn vé Thay đổi chuyến bay Thay đổi hành trình

- Chuyến bay khởi hành chậm/sớm hơn 15 phút đến dưới 02 giờ
- Chuyến bay bị hủy và chuyển chuyến bay thay thế có giờ khởi hành muộn/sớm hơn giờ khởi hành cũ từ 15 phút đến dưới 2 giờ

Không được phép Được phép Không được phép
-Chuyến bay khởi hành chậm/sớm hơn từ 2 giờ đến dưới 04 giờ
- Chuyến bay bị hủy và chuyển chuyến bay thay thế có giờ khởi hành muộn/sớm hơn giờ khởi hành cũ từ 02 giờ đến dưới 04 giờ
Không được phép Được phép Được phép

- Chuyến bay khởi hành chậm/sớm trên 4 giờ
- Chuyến bay bị chậm, khởi hành sớm làm mất nối chuyến đến điểm dừng tiếp theo trong hành trình và không có phương án thay thế.
- Chuyến bay bị hủy và chuyển sang chuyến bay thay thế có thời gian khởi hành muộn/sớm hơn giờ khởi hành cũ từ 4 giờ trở lên.
- Khách bị từ chối vận chuyển

Được phép Được phép Được phép
Lưu ý: Vé hành khách phải chưa bị noshow (hãng xác nhận xử lý trước 3h so với giờ bay). Nếu bị noshow sẽ áp dụng điều kiện vé.
2. ĐIỀU KIỆN VÉ VIETJETAIR
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HÀNH KHÁCH VIETJETAIR
Thời gian hoãn, hủy chuyến bay Hoàn vé

- Chuyến bay khởi hành chậm/sớm dưới 4 giờ
- Chuyến bay bị hủy dưới 4 giờ và có chuyến bay thay thế

Không được phép
- Chuyến bay bị hủy dưới 4 giờ và không có chuyến bay thay thế Hoàn bảo lưu định danh (không hoàn tiền) sử dụng trong 180 ngày.

- Chuyến bay bị hủy trên 4 giờ

Hoàn bảo lưu định danh (không hoàn tiền) sử dụng trong 180 ngày.
 

VietJetAir

SkyBoss Deluxe Eco
Hành lý xách tay 10 Kg 07 Kg 07 Kg
Hành lý ký gửi Miễn phí 30 Kg và 01 (một) bộ gậy chơi golf dưới 15Kg (nếu có) Miễn phí 20 Kg Phải mua thêm
Thay đổi tên hành khách Áp dụng Áp dụng Áp dụng

• Thu Phí thay đổi tên, và thu chênh lệch tiền vé (nếu có)

• Chỉ áp dụng đối với vé chưa sử dụng

• Phải đổi tên cho toàn bộ hành trình trong hồ sơ đặt chỗ

Thay đổi chuyến bay, chặng bay, ngày bay Áp dụng Áp dụng Áp dụng

• Miễn Phí thay đổi

• Thu chênh lệch tiền vé (nếu có)

• Thu Phí thay đổi

• Thu chênh lệch tiền vé (nếu có)

Nâng hạng Loại vé Không áp dụng Áp dụng Áp dụng

• Miễn Phí thay đổi

• Thu chênh lệch tiền vé (nếu có)

• Thu Phí thay đổi

• Thu chênh lệch tiền vé (nếu có)

Quy định về thời gian thực hiện thay đổi Tất cả các thay đổi phải được thực hiện và hoàn tất tối thiểu 3 giờ trước giờ khởi hành đã đặt
Không đến làm thủ tục chuyến bay Hành khách phải liên hệ với Vietjet trong vòng 72 tiếng sau giờ khởi hành dự kiến để yêu cầu thực hiện Hủy vé và Hoàn bảo lưu định danh tiền vé

• Vé của chuyến bay bị hủy

• Toàn bộ tiền vé của chuyến bay đó không được hoàn lại

Hủy vé và Hoàn bảo lưu định danh tiền vé

Áp dụng

Không áp dụng

• Chỉ áp dụng khi hành khách có vé ban đầu là SkyBoss (không áp dụng đối với vé SkyBoss được đổi/nâng hạng từ các loại vé khác)

• Bảo lưu tiền vé trong vòng tối đa 02 năm kể từ ngày khởi hành dự kiến trên vé

• Áp dụng thu Phí quản trị hệ thống

3.ĐIỀU KIỆN VÉ BAMBOOAIRWAYS

Điều kiện giá vé áp dụng cho các vé đặt từ ngày 25/10/2020

BambooAirways Economy

Economy Saver Max Economy Saver Economy Smart Economy Flex
Hành lý xách tay 7 kg 7 kg 7 kg 7 kg
Hành lý ký gửi Trả phí 20 kg 20 kg 20 kg
Suất ăn Đã bao gồm
Thay đổi chuyến bay/ hành trình (Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng) Không áp dụng 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có) 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có) Miễn phí + chênh lệch (nếu có) / Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có) 
Thay đổi chuyến bay/ hành trình (Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) Không áp dụng Không áp dụng 600,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có) Miễn phí + chênh lệch (nếu có) / Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có) 
Đổi tên (Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng) Không áp dụng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé (Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng) Không áp dụng Không áp dụng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé (Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành) Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng
Trẻ em (từ 2 đến dưới 12 tuổi) 75% giá vé người lớn (Chưa bao gồm thuế, phí)
Em bé (dưới 2 tuổi)  100,000 VND/ chặng (Chưa bao gồm thuế, phí)
Chọn ghế ngồi Trả phí Trả phí Trả phí Miễn phí
Phòng chờ thương gia Trả phí Trả phí Trả phí Trả phí
Quầy thủ tục ưu tiên Trả phí Trả phí Trả phí Trả phí
Hệ số cộng điểm Bamboo Club Không áp dụng 0.25 0.5 1.00
Tất cả giá và phí phải trả bên trên chưa bao gồm thuế, phí

 

BambooAirways Premium

Premium Smart Premium Flex
Hành lý xách tay 7 kg 7 kg
Hành lý ký gửi 30 kg 30 kg
Suất ăn Đã bao gồm
Thay đổi chuyến bay/ hành trình
(Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng)
300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có)
Miễn phí + chênh lệch
(nếu có)
Thay đổi chuyến bay/ hành trình
(Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành)
300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có)
Miễn phí + chênh lệch (nếu có) / Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có) 
Đổi tên
(
Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé
(Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé
(Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng
Trẻ em
(từ 2 đến dưới 12 tuổi)
75% giá vé người lớn
(Chưa bao gồm thuế, phí)
Em bé
(dưới 2 tuổi) 
100,000 VND/ chặng
(Chưa bao gồm thuế, phí)
Chọn ghế ngồi Trả phí Miễn phí
Phòng chờ thương gia Trả phí Trả phí
Quầy thủ tục ưu tiên Miễn phí Miễn phí
Hệ số cộng điểm Bamboo Club 1.25 1.50
Tất cả giá và phí phải trả bên trên chưa bao gồm thuế, phí

 

Bamboo Business
Business Smart Business Flex
Hành lý xách tay 2 x 7 kg 2 x 7 kg
Hành lý ký gửi 40 kg 40 kg
Suất ăn Đã bao gồm
Thay đổi chuyến bay/ hành trình
(Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng)
Miễn phí + chênh lệch
(nếu có)
Miễn phí + chênh lệch
(nếu có)
Thay đổi chuyến bay/ hành trình
(Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành)
300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch
(nếu có)
Miễn phí + chênh lệch (nếu có) /
Tết Nguyên Đán: 300,000 VNĐ/ người/ chặng + chênh lệch (nếu có)
Đổi tên
(
Trước giờ khởi hành đầu tiên trên vé tối thiểu 12 tiếng)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé
(Trước giờ khởi hành tối thiểu 12 tiếng)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng
Hoàn vé
(Trong vòng 12 tiếng trước giờ khởi hành và sau giờ khởi hành)
Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng Trả phí 380,000 VNĐ/ người/ chặng; Tết Nguyên Đán: Trả phí 700,000 VNĐ/ người/ chặng
Trẻ em
(từ 2 đến dưới 12 tuổi)
75% giá vé người lớn
(Chưa bao gồm thuế, phí)
Em bé
(dưới 2 tuổi) 
100,000 VND/ chặng
(Chưa bao gồm thuế, phí)
Chọn ghế ngồi Miễn phí Miễn phí
Phòng chờ thương gia Miễn phí Miễn phí
Quầy thủ tục ưu tiên Miễn phí Miễn phí
Hệ số cộng điểm Bamboo Club 1.75 2.00
Tất cả giá và phí phải trả bên trên chưa bao gồm thuế, phí
 
CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HÀNH KHÁCH BAMBOOAIRWAYS
Thời gian hoãn, hủy chuyến bay Hoàn vé Thay đổi chuyến bay Thay đổi hành trình
Chuyến bay khởi hành chậm/sớm hơn 15 phút đến dưới 02 giờ Không được phép Được phép Không được phép
Chuyến bay khởi hành chậm/sớm hơn từ 2 giờ đến dưới 04 giờ Không được phép Được phép Được phép
Chuyến bay khởi hành chậm/sớm trên 4 giờ Được phép Được phép Được phép
Chuyến bay hủy Được phép Được phép Được phép
4.ĐIỀU KIỆN VÉ VIETRAVEL AIRLINES

LOẠI VÉ PHỔ THÔNG

HÀNH LÝ XÁCH TAY 07kg
HÀNH LÝ KÝ GỬI Không bao gồm
THIẾT BỊ THỂ THAO Không bao gồm
QUÀ TẶNG TRÊN CHUYẾN BAY Không bao gồm
PHÒNG CHỜ Không bao gồm
LÀM THỦ TỤC ƯU TIÊN TẠI QUẦY VIETRAVEL AIRLINES Không bao gồm
CHỌN CHỖ NGỒI Không bao gồm
SUẤT ĂN Không bao gồm
THỜI HẠN XUẤT VÉ
  • Đặt chỗ trước giờ bay ngoài khung 24 tiếng so với giờ bay, được phép giữ chỗ từ 0 - 12 tiếng.
  • Đặt chỗ trong vòng 24 tiếng so với giờ bay, được phép giữ chỗ tối đa 01 tiếng.
  • Một số giá đặc biệt: vé xuất ngay sau khi đặt.
HOÀN/HỦY VÉ (TỰ NGUYỆN)

Đối với loại vé Phổ thông không được hoàn:

  • Chỉ được hoàn thuế, phí của nhà chức trách do hãng thu hộ, với mức phí hoàn 100,000 VND/khách/chặng.

Đối với loại vé Phổ thông được hoàn:

  • Được phép hoàn với mức phí 350,000 VND/khách/chặng.
  • Vé đủ điều kiện hoàn là vé:
    • Phải hủy đặt chỗ tối thiểu 04 tiếng trước giờ khởi hành ghi trên vé và vé còn hiệu lực.
    • Mua vé có điều kiện được hoàn ngay từ đầu. Trường hợp đã mua vé không được hoàn, sau đó nâng lên vé được hoàn thì vẫn áp dụng điều kiện không được hoàn của vé gốc.
  • Hoàn đầy đủ cả giá vé, các loại thuế phí sau khi trừ phí hoàn. (không hoàn phí thay đổi)
  • Vé mua có điều kiện được hoàn sẽ được hoàn cả các gói tiện ích và sản phẩm, dịch vụ doanh thu khác mua cùng vé (trừ suất ăn nóng phải yêu cầu hoàn trước 48 tiếng so với giờ bay).
  • Vé có hiệu lực hoàn trong vòng 13 tháng kể từ ngày xuất vé.

Đối với vé có điều kiện không được hoàn hoặc vé có điều kiện hoàn nhưng đã không hủy chỗ trước 4 tiếng trước giờ bay:

  • Hoàn các thuế, phí thu hộ (Phí sân bay & An ninh soi chiếu).
  • Thời hạn yêu cầu hoàn trong vòng 13 tháng kể từ ngày thanh toán vé lần đầu.
  • Áp dụng phí xử lý: 100.000 VND/khách/chặng (mức phí chưa bao gồm VAT).

Trường hợp lỗi do hãng:

  • Chuyến bay thay đổi, bị chậm chuyến từ 03 tiếng trở lên hoặc bay sớm từ 01 tiếng trở lên: cho phép hoàn.
  • Chuyến bay bị hủy: là chuyến bay không thực hiện trong vòng 24h trước giờ dự kiến cất cánh: cho phép hoàn.
  • Áp dụng hoàn vé (không thu phí hoàn) cho hành khách có chặng bay bị ảnh hưởng hoặc toàn bộ hành trình chưa sử dụng trong cùng PNR. Hoàn tiền vé và các loại thuế phí thu hộ (hoàn cả phí thay đổi của lần thay đổi gần nhất).
ĐỔI TÊN
  • Phí đổi tên 350,000 VND/khách + Chênh lệch giá vé (nếu có và tính ở mức giá bằng hoặc cao hơn)
  • Việc đổi tên áp dụng cho tất cả hành trình còn lại của đặt chỗ.
  • Phí tính trên mỗi lần đổi và không giới hạn số lần đổi, vé phải còn hiệu lực.
THAY ĐỔI HÀNH TRÌNH/CHUYẾN BAY/NGÀY BAY
  • Nếu đổi ngày cùng hành trình: Áp dụng Phí thay đổi và Chênh lệch giá vé (giá vé đổi đến phải từ bằng đến cao hơn) trong thời hạn thay đổi.
  • Nếu đổi ngày và hành trình (hoặc chỉ đổi hành trình):  Áp dụng Phí thay đổi và Chênh lệch giá vé (giá vé đổi đến phải từ bằng đến cao hơn) trong thời hạn thay đổi. Trường hợp có giá vé thấp hơn thì số tiền chênh lệch sẽ không được hoàn trả.
  • Phí thay đổi chuyến bay 350,000 đồng/khách/chặng + Chênh lệch giá vé (nếu có và tính ở mức giá bằng hoặc cao hơn)
  • Phí tính trên mỗi lần đổi và không giới hạn số lần đổi, vé phải còn hiệu lực.
KHÔNG ĐẾN LÀM THỦ TỤC TRONG KHUNG GIỜ QUY ĐỊNH
  • Áp dụng sau khi đóng quầy làm thủ tục và cho đến giờ khởi hành thực tế (Quý khách cần được xác nhận bởi nhân viên hãng trong khung thời gian này): Quý khách được phép đổi sang chuyến bay kế tiếp (những chuyến bay trong vòng 24 giờ tính từ giờ Quý khách bỏ chuyến trên vé).
  • Phí đến  muộn chuyến bay (Late fee) 400,000 đồng/khách + Chênh lệch giá vé (nếu có)
Lưu ý
  • Các thay đổi phải được thực hiện ít nhất 04 tiếng trước giờ khởi hành.
  • Giá vé chưa bao gồm các loại thuế phí nhà nước, các khoản thu khác của hãng…
  • Giá vé, các khoản thu của hãng chưa gồm VAT.
  • Hiệu lực sử dụng của vé:
    • Đối với vé chưa sử dụng: hiệu lực 12 tháng kể từ ngày xuất vé gốc.
    • Đối với vé đã sử dụng: hiệu lực 12 tháng kể từ ngày khởi hành đầu tiên in trên vé.
  • Khi hành khách tự nguyện thay đổi vé, các sản phẩm, dịch vụ kèm theo đặt chỗ sẽ được thay đổi theo. (Trừ trường hợp suất ăn phải thay đổi trước 48 tiếng)

Chúng tôi đang tìm kiếm chuyến bay. Vui lòng đợi trong giây lát!

vé máy bay
Hotline đặt vé
1900 2243
Email đặt vé đoàn